CÔNG TY TNHH THIÊN PHÚ HOME
307 Nguyễn Tri Phương, Q.Hải Châu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam.
115 Thanh Nghị, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng.
0901 555 455 - 0815 49 7777
Công ty Thiên Phú Home xin gửi đến quý khách hàng dịch vụ sửa chữa, cải tạo nhà ở uy tín - chất lượng nhất. Sửa chữa nhà ở luôn là nhu cầu cần thiết của mổi người và nó khá phổ biến hiện nay, khi mà ngôi nhà của chúng ta đang ngày một cũ đi do tác động từ bên ngoài( nắng, mưa, bão...) và một số tác động từ con người( khoan tường, đục bê tông...). Điều đó làm cho ngôi nhà trở nên cũ kỉ và xuống cấp gây ảnh hưởng đến thẩm mỹ của ngôi nhà, gây cảm giác khó chịu khi phải bắt gặp tình trạng đó trong chính ngôi nhà thân yêu của mình.
Vì thế mà dịch vụ sửa chữa nhà ở lại được sử dụng nhiều hiện nay, không những giúp tiết kiệm chi phí mà nó còn phù hợp với rất nhiều người có nguồn thu nhập thấp hoặc trung bình... Khi có nhu cầu sửa nhà thì điều mà nhiều người quan tâm nhất vẫn là giá sửa chữa nhà.
Báo giá sửa chữa nhà tại Hòa Xuân - Đà Nẵng
Sau đây công ty Thiên Phú Home xin đưa ra bảng báo giá sửa chữa nhà tại Hòa Xuân - Đà Nẵng
Hòa Xuân là một trong những khu vực có mật độ dân số cao của Đà Nẵng, tỷ lệ dân nhập cư ồ ạt tìm đến thành phố đáng sống nhất ngày càng cao, vì thế Hòa Xuân hiện là khu vực phát triển ngành xây dụng nhiều nhất với nhiều dự án công trình, khu sinh thái, nhà ở hiện mọc lên rất nhiều, vì thế nhu càu xây dựng nhà ở hay sửa chữa nhà ở tại Hòa Xuân rất cao.
BẢNG BÁO GIÁ SỬA CHỮA NHÀ TẠI HÒA XUÂN MỚI NHẤT HIỆN NAY
TT | TÊN CÁC CÔNG TÁC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ | ĐV |
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ Ở HÀ NỘI |
|||||
Vật liệu thô | Nhân công | Tổng cộng | ||||||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục tháo dỡ đập phá nhà |
||||||||
1 | Đập phá bê tông | m2 | 550.000 | 550.000 | ||||
2 | Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1.8 | m2 | 170.000 | 170.000 | ||||
3 | Đục gạch nền cũ | m2 | 60.000 | 60.000 | ||||
4 | Đục gạch ốp tường | m2 | 65.000 | 65.000 | ||||
5 | Tháo dỡ mái ngói | m2 | 75.000 | 75.000 | ||||
6 | Dóc tường nhà vệ sinh | m2 | 60.000 | 60.000 | ||||
7 | Dóc tường nhà cũ | m2 | 55.000 | 55.000 | ||||
8 | Tháo dỡ mái tôn | m2 | 65.000 | 65.000 | ||||
9 | Đào đất | m3 | 280.000 | 280.000 | ||||
10 | Nâng nền | m2 | 90.000 – 150.000 | 80.000 | 230.000 | |||
Đơn giá phá tháo dỡ nhà cũ công trình. Xem chi tiết. Tại đây | ||||||||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục bê tông cốt thép |
||||||||
1 | Bê tông lót móng đá 4*6 | m3 | 420.000 | 430.000 | 850.000 | |||
2 | Bê tông nền đá 1*2 mác 200 | m3 | 1.400.000 | 450.000 | 1.850.000 | |||
3 | Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 300 | m3 | 1.450.000 | 1.500.000 | 2.950.000 | |||
4 | Ván khuôn | m2 | 95.000 | 105.000 | 200.000 | |||
5 | Thép ( khối lượng lớn 16.000đ/kg) | kg | 18.000 | 9.000 | 27.000 | |||
6 | Gia cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt thép, xây trát hoàn thiện cầu thang | m2 | 950.000 | 1.450.000 | 2.400.000 | |||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục xây, trát (Tô tường)Đơn giá xây tường gạch. Xem chi tiết. Tại đây Đơn giá trát (Tô tường) |
||||||||
1 | Xây tường 110mm gạch ống | m2 | 165.000 | 85.000 | 250.000 | |||
2 | Xây tường 220mm gạch ống | m2 | 324.000 | 160.000 | 484.000 | |||
3 | Xây tường 110mm gạch đặc | m2 | 175.000 | 90.000 | 265.000 | |||
4 | Xây tường 220mm gạch đặc | m2 | 350.000 | 180.000 | 530.000 | |||
5 | Trát tường (trong nhà) | m2 | 65.000 | 75.000 | 140.000 | |||
6 | Trát tường (ngoài nhà) | m2 | 65.000 | 90.000 | 155.000 | |||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục ốp + lát gạchXem chi tiết. Tại đây |
||||||||
1 | Láng nền ( Cán vữa nền nhà) chiều dày 2 – 4 cm | m2 | 35.000 | 45.000 | 80.000 | |||
2 | Láng nền ( Cán vữa nền nhà) chiều dày 5 – 10cm | m2 | 70.000 | 65.000 | 135.000 | |||
3 | Lát gạch ( chưa bao gồm vật tư gạch) | m2 | 15.000 | 95.000 | 110.000 | |||
4 | ốp gạch tường, nhà vệ sinh (chưa bao gồm vật tư gạch lát) |
m2 | 15.000 | 85.000 | 100.000 | |||
5 | Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi ( ốp chìm nhân hệ số 1.5) | md | 10.000 | 30.000 | 40.000 | |||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục chống thấm sàn, tường, mái, ban công, nhà vệ sinh |
||||||||
Liên hệ trực tiếp (Tính theo m2 sàn và phòng vệ sinh). Xem chi tiết. Tại đây | ||||||||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục lợp mái nhà |
||||||||
1 | Lợp mái ngói | m2 | 145.000 | 145.000 | ||||
2 | Lợp mái tôn | m2 | 90.000 | 90.000 | ||||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục cơi nới sàn sắt, nhà khung sắt mái tôn |
||||||||
1 | Cơi nới sàn I (Phụ thuộc vào yêu cầu Vật Liệu) | m2 | 1.100.000 -:- 1.350.000 |
450.000 -:- 850.000 |
1.550.000 – 2.200.000 |
|||
Xem chi tiết. Tại đây | ||||||||
2 | Cửa sắt, hoa sắt chuồng cọp | Liên hệ trực tiếp ( Tính theo kg hoặc m2) | ||||||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục nhân công thi công điện nước |
||||||||
1 | Nhân công thi công điện |
m2 Sàn |
85.000 -:- 165.000 |
85.000 -:- 165.000 |
||||
2 | Nhân công thi công nước ( Tính theo phòng vệ sinh, phòng bếp tính bằng ½ phòng vệ sinh) | Phòng | 2.300.000 -:- 2.900.000 |
2.300.000 -:- 2.900.000 |
||||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục sơn nhà, sơn tường (Sơn nước + sơn dầu) |
||||||||
1 | Sơn nội thất trong nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 8.000 -:- 12.000 |
8.000 -:- 12.000 |
||||
2 | Sơn ngoại thất ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 16.000 -:- 22.000 |
16.000 -:- 22.000 |
||||
3 | Nếu bả Matit công thêm 25.000 -:- 35.000 đ/ m2 | |||||||
Đơn giá sơn nhà sơn tường trọn gói tại Hà Nội uy tín tốt nhất. Xem chi tiết. Tại đây | ||||||||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục trần vách thạch cao |
||||||||
1 | Trần thả khung xương Hà Nội |
m2 | 145.000 – 155.000 | |||||
2 | Trần thả khung xương Vĩnh Tường |
m2 | 160.000 – 170.000 | |||||
3 | Trần chìm khung xương Hà Nội tấm Thái Lan |
m2 | 175.000 – 185.000 | |||||
4 | Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan |
m2 | 18.000 – 190.000 | |||||
5 | Trần chìm khung xương Hà Nội tấm chống ẩm |
m2 | 185.000 – 195.000 | |||||
6 | Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩm |
m2 | 195.000 – 215.000 | |||||
7 | Vách thạch cao 1 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | m2 | 175.000 – 185.000 | |||||
8 | Vách thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | m2 | 185.000 – 195.000 | |||||
9 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | m2 | 215.000 – 225.000 | |||||
10 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | m2 | 235.000 – 255.000 | |||||
Xem chi tiết. Tại đây | ||||||||
Báo giá cải tạo sửa chữa nhà: Hạng mục thiết kế và thi công nội thất |
||||||||
1 | Cửa + Vách: Khung nhôm kính | m2 | Liên hệ trực tiếp | |||||
2 | Tủ bếp | m dài | Liên hệ trực tiếp | |||||
3 | Giấy dán tường | m2 | Liên hệ trực tiếp | |||||
4 | Cửa lưới chống muỗi | m2 | Liên hệ trực tiếp |
Chúng tôi có đội thợ giỏi, giầu kinh nghiệm làm việc nhiệt tình luôn có ý thức cao trong công việc, không ngừng nâng cao chất lượng trong công việc. Dịch vụ sửa nhà trọn gói Thiên Phú Home xin cam kết với quý khách hàng sẽ mang đến cho khách hàng dịch vụ xây nhà trọn gói chuyên nghiệp, đảm bảo chất lượng cũng như giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường...
Để biết chi tiết hơn về bảng báo giá các hạng hạng mục cũng như báo giá sửa chữa nhà trọn gói của Thiên Phú Home xin tham khảo Tại Đây
Hoặc liên hệ đến SĐT 0901.555.455 hoặc gủi thư vào địa chỉ email: congtyphatthienphu@gmail.com